CHẤT KEO TỤ/ XỬ LÝ NƯỚC

Liên hệ
Thương hiệu: Hock Mining Chemical
Tình trạng: Còn hàng
Hock là nhà phát minh quan trọng trong lĩnh vực chất keo tụ (flocculants) và hiện có một dải sản phẩm với đầy đủ cấp độ ion cũng như các trọng lượng phân tử khác nhau, thích ứng với việc xử lý các ...

Hock là nhà phát minh quan trọng trong lĩnh vực chất keo tụ (flocculants) và hiện có một dải sản phẩm với đầy đủ cấp độ ion cũng như các trọng lượng phân tử khác nhau, thích ứng với việc xử lý các loại vật liệu khoáng có đặc tính khác nhau.

Chất keo tụ (flocculant) là một loại polymer mạch dài, có thể mang điện tích dương (cation), điện tích âm (anion) hoặc không mang điện (trung tính). Những đặc tính này giúp chất keo tụ tương tác với các hạt lơ lửng trong dung dịch, hỗ trợ quá trình kết tụ và lắng tách rắn – lỏng trong xử lý khoáng sản. Các sản phẩm với trọng lượng phân tử và cấp độ ion khác nhau phù hợp cho các hệ thống lắng tách rắn–lỏng trong nhiều môi trường khoáng vật và dải pH khác nhau.


Malisan WPA 78X

  • Polyacrylamide anion (WPA781-1, WPA781-11, WPA781-12, WPA781-13, v.v.);
  • Polyacrylamide cation (WPA781-8, WPA781-81, WPA781-82, WPA781-83, v.v.);
  • Polyacrylamide không ion;
  • Chất keo tụ amine cation dạng lỏng.

Ứng dụng

  • Có khả năng tách rắn – lỏng hiệu quả, có thể sử dụng riêng lẻ hoặc phối hợp với chất trợ keo tụ mang điện tích âm (anion) để tăng hiệu quả xử lý.
  • Có thể sử dụng trong các quá trình tách trọng lực và lọc trên nhiều loại nền khoáng và/hoặc nền hữu cơ khác nhau.

Tính năng sản phẩm

  • Liều lượng thấp: chỉ cần thêm một lượng nhỏ cũng đạt hiệu quả lắng và làm trong tốt.
  • Tốc độ hòa tan nhanh.
  • Phù hợp với nhiều nồng độ nước cấp, có khả năng chống chịu tốt trước sự thay đổi chất lượng than.
  • Khả năng lắng mạnh, tăng độ trong đối với hạt siêu mịn (kích thước hạt < 38 micron).
  • Kiểm soát tốc độ lắng của bông cặn thông qua phương pháp châm liều, thích ứng với các quy trình tuyển than khác nhau.
  • Điều chỉnh được hàm lượng rắn trong dòng đáy để đáp ứng các yêu cầu chỉ tiêu khác nhau của từng quy trình.
  • Phạm vi trọng lượng phân tử và độ ion rộng, có thể tối ưu theo từng loại than ở các khu vực khác nhau.
  • Nồng độ cấu hình chính xác, thao tác đơn giản.

MEYCO® RBA 380

Phạm vi ứng dụng

  • Lắp đặt bu lông rỗng có bơm vữa ở các góc độ khác nhau
  • Bơm vữa trước khi lắp đặt thanh neo ở nhiều góc độ khác nhau
  • Dùng cho neo thép và neo FRP

Đặc tính và ưu điểm

  • Tính thixotropy (không chảy, dễ kiểm soát)
  • Kiểm soát chính xác chiều dài neo
  • Có thể bơm vào khe nứt có bề rộng từ 0,14 mm
  • Neo toàn chiều dài sẽ có hiệu quả hơn
  • Thi công được ở nhiệt độ trên 5°C
  • Cường độ cao, có độ dẻo nhất định
  • Phản ứng không bị ảnh hưởng bởi nước
  • Bám dính tốt với thành lỗ khoan ẩm ướt và nhẵn
  • Phát triển cường độ nhanh, hiệu quả chống giữ tốt và an toàn hơn
  • Xếp hạng chống cháy theo tiêu chuẩn DIN 4102-2 B2
     

Sản phẩm bạn đã xem

popup

Số lượng:

Tổng tiền:

Xin chào
close nav