Tương tự như dòng búa gõ RMT 4123, dòng RMT 4125 cũng có các tùy chọn xi lanh 2”, 3” và 4” kèm theo lựa chọn bạc dẫn hướng “tròn” hoặc “lục giác”.
Thiết kế van vòng độc đáo giúp tạo ra lực đập mạnh hơn trong các điều kiện làm việc khắc nghiệt. Hệ thống khóa then hoa (spline locking system) tăng cường độ an toàn, ngăn ngừa việc lỏng tay cầm hoặc xi lanh.
Búa gõ RMT 4125 vẫn giữ những đặc điểm như: nhẹ, nhỏ gọn nhưng mạnh mẽ. Tay cầm dạng súng (pistol-grip) đi kèm cò ngoài tự đóng (self-closing outside trigger) giúp thao tác thuận tiện và an toàn.
| Thông số | RMT 4125 2H/2R | RMT 4125 3H/3R | RMT 4125 4H/4R |
| Trọng lượng | 7 kg (15.4 lb) | 7.6 kg (16.75 lb) | 8.4 kg (18.5 lb) |
| Chiều dài | 380 mm (15") | 430 mm (17") | 455 mm (19") |
| Số nhát đập/phút | 2100 | 1650 | 1375 |
| Hành trình piston | 50.8 mm (2") | 76.2 mm (3") | 101.6 mm (4") |
| Lượng tiêu thụ khí | 15.5 l/s (33 cfm) | 16 l/s (34 cfm) | 16.5 l/s (35 cfm) |
| Áp suất khí | 6.2 bar (90 psi) | ||
| Đường kính piston | 28.6 mm (1.13") | ||
| Cổng khí vào (tiêu chuẩn) | 9.5 mm (⅜") BSP | ||
| Cổng khí vào (tùy chọn) | 9.5 mm (⅜") NPT | ||
| Loại chốt giữ mũi | Lò xo | ||
| Chuôi mũi | Lục giác 14.7 mm (0.580") | Tròn 17.3 mm (0.680") | ||
| Mã phụ tùng (chuôi lục giác 0.580") | 8900 0001 11 | 8900 0001 13 | 8900 0001 15 |
| Mã phụ tùng (chuôi tròn 0.680") | 8900 0001 10 | 8900 0001 12 | 8900 0001 14 |